• Đổi trả trong 7 ngày
  • Thanh toán khi giao hàng
  • Miễn phí vận chuyển Hà Nội
công ty lắp đặt camera – lắp đặt camera quan sát

Camera IP Sony SNCWR602C – Dome IP camera HD

Mã sản phẩm:SNCWR602C
Xuất xứ:Nhật Bản
Bảo hành:24 tháng
Tình trạng:Còn hàng

Độ phân giải HD, zoom quang học 30x, 20º nghiêng lên, xoay 360º không ngừng, 700º tốc độ pan / sec, 60fps, động rộng (View-DR 130dB), đúng D / N, con quay hồi chuyển có trụ sở ổn định hình ảnh, thẻ SD lưu trữ, IK10, IP66, HPOE +, AC 24V.
Giá bán: Liên hệ

Hotline       : 04.35564.666
Hotline       : 0969 612 222 (Mr. Dũng) - 0912851111 (Mr. Dũng)
E-Mail         : info@congtylapdatcamera.com.vn

Camera IP Sony SNCWR602C – HTH camera cung cấp Camera IP Sony SNCWR602C – Dome IP camera HD chính hãng, chất lượng, cao cấp, với công nghệ vượt trội cùng độ phân giải HD,  zoom quang học 30x, 20º nghiêng lên, xoay 360º không ngừng, 700º tốc độ pan / sec, 60fps, động rộng (View-DR 130dB), đúng D / N, con quay hồi chuyển có trụ sở ổn định hình ảnh, thẻ SD lưu trữ, IK10, IP66, HPOE +, AC 24V, cho hình ảnh rõ nét, âm thanh thực, với thiết kế thời trang, tiện dụng, Camera dome Sony SNCWR602C là sự lựa chọn đáng tin cậy.

camera ip sony SNCWR602C ip camera dome hd

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA CAMERA IP SONY SNCWR602C

 

  1. Độ phân giải tối đa 1280 x 720 pixel với cảm biến Exmor ™ CMOS
  2. Tỷ lệ khung hình cao 60 fps và ba luồng đồng thời
  3. Vô cùng Wide Dynamic Range đến 130dB đạt được với công nghệ View-DR
  4. Mạnh mẽ quang 30x và 12x Digital khả năng zoom (360x trong tổng số) để bắn khu vực cực kỳ rộng, cho phép chụp hình ảnh độ phân giải cao ngay từ khoảng cách rất lớn
  5. Hình ảnh hồi chuyển ổn định để giúp giảm thiểu hiệu ứng rung máy hoặc rung cho hình ảnh ít bị mờ
  6. Cấp ngành công nghiệp hàng đầu của panning hiệu suất với một tốc độ pan 700 độ / s
  7. Focal Plane Distortion Correction Công nghệ để sửa bất kỳ sự biến dạng hình ảnh được tạo ra trong một cảnh quay của bộ cảm biến CMOS hiện tượng mặt phẳng tiêu
  8. Defog tính năng xử lý hình ảnh để giúp rõ ràng lên sương mù, sương mù hay mây mù trong một cảnh để đạt được một hình ảnh rõ ràng hơn
  9. Camera IP Sony SNCWR602C có chức năng phân tích video mới bao gồm nhận diện khuôn mặt và loại bỏ đối tượng / bỏ lại phía sau
  10. H.264 (High / Main / Baseline Profile) / JPEG codec video và AAC (16 kHz / 48 kHz) /G.726/G.711 codec âm thanh
  11. Sáng tối thiểu 0.2 lx trong Color và 0.015 lx trong B / W (50 IRE @ 1/30 giây)
  12. IPELA ENGINE hệ thống xử lý tín hiệu Pro phát triển dựa trên công nghệ xử lý tín hiệu và video phân tích độc đáo của Sony để cung cấp các tính năng độc đáo như một tỷ lệ khung hình cao, View-DR, XDNR ™, DEPA ™ nâng cao, con quay Imange Stabilizer, Focal Plane Distortion Correction và defog ảnh Chế biến
  13. Tỷ lệ khung hình cao 60 fps để cung cấp mượt mà hơn và ít bị mờ hình ảnh chuyển động
  14. View-DR – sáng tạo công nghệ dải động rộng của Sony – giúp Camera IP Sony SNCWR602C nắm bắt đối tượng rõ ràng và thích nghi ngay cả dưới rất khắc nghiệt, đèn nền hoặc làm nổi bật điều kiện khắc nghiệt
  15. Visibility Enhancer (VE) để tối ưu hóa độ sáng và màu sắc sinh sản của một hình ảnh động bằng pixel-by-pixel trong khi liên tục thích nghi với những cảnh trong phạm vi năng động cho
  16. DEPA Advanced Video Intelligent Analytics để kích hoạt báo động dựa trên nguyên tắc người dùng định nghĩa
  17. SD khe cắm thẻ nhớ cho một khả năng quay on-board
  18. XDNR (Excellent Giảm nhiễu động) công nghệ cho hình ảnh rõ ràng với hầu như không có chuyển động mờ dưới ánh sáng thấp
  19. Đúng D / N (ngày / đêm) để chuyển sang chế độ ngày hay đêm tùy thuộc vào mức độ ánh sáng
  20. Camera dome Sony SNCWR602C Được xây dựng trong trình xem HTML tương thích với hầu hết các điện thoại thông minh
  21. Powered by hoặc HPOE + (60W) hoặc AC 24 V ± 10% cho dễ dàng cài đặt
  22. ONVIF ™ (Open Network Video Interface Forum) phần mềm phù hợp hồ sơ đảm bảo khả năng tương tác S mà hơn và linh hoạt hơn trong việc xây dựng hệ thống nhiều nhà cung cấp
  23. VBR (bitrate biến) hoặc CBR (bitrate hằng số) mã hóa định dạng lựa chọn để phù hợp với điều kiện mạng khác nhau
  24. Thiết lập mạng ban đầu dễ dàng cung cấp kèm SNC Easy IP ứng dụng Setup Guide
  25. IK10-đánh phá hoại kháng và chịu nước / tính năng bụi kín IP66-rated

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CAMERA IP SONY SNCWR602C

 

Kỹ thuật máy ảnh Chi tiết
IP/Analog IP
Loại camera 720p/60fps Rapid Dome Camera
Loại 720p/60fps Rapid Dome Camera
Camera SNCWR602C
Thiết bị hình ảnh 1/3-type Exmor™ CMOS sensor
Pixels hiệu quả Approx. 1.37 Megapixels
Chiếu sáng tối thiểu Color: 0.2 lx (F1.6,View-DR OFF,VE OFF, AGC ON,1/30 s,30 fps);B/W: 0.015 lx (F1.6,View-DR OFF,VE OFF,AGC ON,1/30 s,30 fps)
Loại ống kính Auto-focus Zoom Lens
Độ dài tiêu cự f=4.3mm to 129.0mm
F-Number F1.6 to F4.7
Chuẩn nén H.264/JPEG
Góc tròn 360° endless rotation
Tốc độ 700°/s (max.)
Góc nghiêng 220 degrees
Tốc độ nghiêng 700°/s (max.)
Ngày đêm Yes, true Day/Night
Wide-D Yes
Tỷ lệ zoom Optical zoom 30x, Digital Zoom 12x
Tối thiểu cách đối tượng 300 mm
Cân bằng trắng ATW, ATW pro, Indoor, Outdoor, Fluor., Merc., Sod.
vapor, Metal halide lamp, White LED, 1 push, Man.
Góc nhìn ngang 58.3° to 2.1°
Kiểm soát phơi sáng Hoàn toàn tự động, ưu tiên màn trập, ưu tiên Iris, Manual
Lợi Auto/Manual (-3 dB to +28dB)

Thông số kỹ thuật hình ảnh Chi tiết
Kích cỡ hình Various up to 1280×720
Định dạng nén H.264, JPEG
Tốc độ khung hình 60 fps

Thông số kỹ thuật giao diện Chi tiết
Mạng 10BASE-T / 100BASE-TX (RJ-45)
Giao diện nối tiếp RS-422/RS-485 (PELCO D protocol)
External Microphone Input Mini-jack (monaural)
Dòng âm thanh đầu ra Mini-jack (monaural), Max ouput level: 1 Vrms

Thông số chung Chi tiết
Trọng lượng Approx. 9 lb 6 oz (4.1 kg)
Kích thước(W x H x D) ø222.0 mm x 324.1 mm
Hoàn thành White
Yêu cầu nguồn điện HPoE+ system, AC 24 V
Sự tiêu thụ năng lượng Max. 30.0 W (AC 24 V/HPoE+, heater OFF)
Max. 80.0 W (AC 24 V, heater ON)
Max. 55.0 W (HPoE+, heater ON)
Nhiệt độ hoạt động -40 °F to +122 °F (–40 °C to +50 °C) (AC 24 V); -22 °F to +122 °F (–30 °C to +50 °C) (HPoE+)
Nhiệt độ lưu trữ -4 °F to +140 °F (-20 °C to +60 °C)
Độ ẩm lưu trữ 20% to 95%
Nén H.264 or JPEG
FPS variable up to 60
Độ phân giải 1.3 megapixel/720p
Watts Max. 30.0 W (AC 24 V/HPoE+, heater OFF)
Max. 80.0 W (AC 24 V, heater ON)
Max. 55.0 W (HPoE+, heater ON)

Thông số kỹ thuật mạng Chi tiết
Giao thức IPv4, TCP, UDP, ARP, ICMP, IGMP, HTTP, DHCP, DNS, NTP, RTP/RTCP,
RTSP over TCP, RTSP over HTTP, IPv6, HTTPS, SNMP (v1,2c,3), FTP(Client only), SSL
Lượng người truy cấp 20
Xác thực IEEE802.1X

Yêu cầu hệ thống số kỹ thuật Chi tiết
Hệ điều hành Microsoft Windows XP (32bit), Microsoft Windows Vista (32bit), Microsoft Windows 7 (32/64bit), Windows 8 Pro
Vi xử lý Intel Corei7 2.8 GHz or higher
Duyệt web Microsoft Internet Explorer 7.0, 8.0, 9.0, 10.0, 11.0, Firefox 19.02, Safari 5.1, Google Chrome 25.0

Sản phẩm trước :

Sản phẩm sau :